Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Tìm hiểu máy công trình tiếng anh? Dưới đây là chia sẻ tiếng anh một số loại máy xây dựng, đồng thời là tài liệu, thiết bị, phụ tùng máy xây dựng, các bạn xuất nhập khẩu có thể tham khảo để tìm kiếm linh kiện, vật tư, phụ tùng máy xúc bằng tiếng anh.

Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Máy xúc tiếng anh

Máy xúc tiếng anh là gì?

Máy xúc tiếng anh là gì? Đáp án là: Excavator

Tuy nhiên, đây chỉ là một từ tiếng anh để bao hàm chung của các loại máy xúc. Trên thực tế, có rất nhiều loại máy xúc, được phân loại theo chức năng của chúng. Ví dụ có máy xúc chuyên đào hố móng, có máy chuyên bốc dỡ vật liệu, lâm nghiệp, xây dựng, phá dỡ,… Vậy tên của từng loại máy xúc trong tiếng anh là gì?

Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Phân loại máy xúc trong tiếng anh

Dưới đây là tên của từng loại máy xúc trong tiếng anh:

  • Máy xúc nhỏ tiếng anh là: Compact excavator
  • Máy xúc kéo tiếng anh là: Dragline excavator
  • Máy xúc tầm xa tiếng anh là: Long reach excavator
  • Máy đào tiếng anh là: Amphibious excavator
  • Máy xúc điện tiếng anh là: Power shovel
  • Máy xúc hút tiếng anh là: Suction excavator
  • Máy xúc đi bộ tiếng anh là: Walking Excavator
  • Máy xúc bánh xe tiếng anh là: Bucket-wheel excavator
  • Máy xúc lật vật liệu khối đặc: Compact Wheel Loaders
  • Máy xúc đào liên hợp bánh lốp tiếng anh là: Backhoe Loaders
  • Máy xúc lật tiếng anh là: Wheel Loaders
  • Máy xúc đào thuỷ lực tiếng anh là: Hydraulic Excavator

Lưu ý: Trong chuyên môn thì máy xúc được chia thành máy xúc lật và máy xúc đào. Tuy nhiên, nếu bạn tìm máy xúc đào tiếng anh là gì, máy đào đất tiếng anh là gì thì câu trả lời tương tự như câu hỏi Máy xúc tiếng anh là gì? Câu trả lời là Excavator.

Các bộ phận của máy xúc trong tiếng anh

  • Gầu xúc tiếng anh là: Excavator Bucket
  • Răng gầu xúc tiếng anh là: Teeth
  • Mô tơ di chuyển: Excavator Rollers
  • Phần động cơ tên tiếng anh là: Engine
  • Van điều khiển chính: Main Control Valve
  • Bơm thủy lực chính: Main Hydraulic Pump
  • Động cơ truyền động, động cơ đẩy: Drive Motor, Propel Motor
  • Thân máy xúc tiếng anh là: Car Body
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Máy xây dựng khác trong tiếng anh

Dưới đây là tên tiếng anh của một số thiết bị máy công trình:

Máy ủi tiếng anh là gì?

Máy ủi tiếng anh là gì? Đáp án là: Dozers

Máy ủi bánh xích tiếng anh là gì? Đáp án là: Crawler Bulldozer

Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Xe lu tiếng anh là gì?

  • Xe lu trong tiếng anh cũng được phân loại theo chức năng, cụ thể:
  • Máy lu đường nhựa atphan tiếng anh là gì? Đáp án: Asphalt compactor
  • Xe lu rung 1 trống rung tiếng anh là gì? Đáp án: Vibratory Roller Single-Drum
  • Xe lu rung 2 trống rung tiếng anh là gì? Đáp án: Vibratory Roller Double-Drum
  • Xe lu rung thuỷ lực 2 trống sắt tiếng anh là gì? Đáp án: Tandem Hydrostatic Vibratory Roller
  • Xe lu tĩnh 3 trống sắt ( 1 trước , 2 sau) tiếng anh là gì? Đáp án: Static 3 – Drum Roller
  • Xe lu bánh lốp tiếng anh là gì? Đáp án: Tire Roller
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Máy công trình khác

  • Thiết bị thi công xây dựng tiếng anh là: Construction Equipments
  • Máy xúc lật, xe xúc lật tiếng anh là: Bobcat
  • Cần trục tháp tiếng anh là: Tower Crane
  • Máy ủi tiếng anh là: Bulldozer
  • Máy đầm (đường, mặt bằng…) tiếng anh là: Road roller
  • Xe tải, xe thùng tiếng anh là: Truck
  • Máy đào tiếng anh là: Backhoe
  • Máy trộn bê tông tiếng anh là: Concrete mixer
  • Máy nâng tiếng anh là: Forklift
  • Cần trục bánh xích tiếng anh là: Forklift
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Phương tiện tiếng anh

  • Xe bồn trộn bê tông tiếng anh là: Transit/Truck Concrete Mixers
  • Xe san gạt tiếng anh là: Motor Grader
  • Xe rải nhựa đường tiếng anh là: Paver
  • Xe cào bóc mặt đường tiếng anh là: Cold Planer
  • Xe xúc liên hợp tiếng anh là: Skid Steer Loader
  • Xe nâng hàng tiếng anh là: Forklift Truck
  • Xe tải dùng trong xây dựng tiếng anh là: Construction truck
  • Xe tải chở đá tiếng anh là: Quarry truck
  • Xe moóc tiếng anh là: Trailer
  • Xe tải kéo chở moóc tiếng anh là: Trailer truck

Dump truck

  • Dump truck hay còn gọi là xe ben. Đây là loại xe tải chuyên dùng để vận chuyển các loại vật liệu rời như cát, sỏi .., dùng trong xây dựng và nhiều việc khác.
  • Một chiếc xe ben điển hình được trang bị một thùng kín ở phía sau và được trang bị các piston thủy lực. Để nâng ở phía trước, bên trái hoặc bên phải, hoặc cả hai, cho phép chất trong thùng được đổ xuống mặt đất phía sau xe ben tại các vị trí được chỉ định trước.
  • Về thuật ngữ này Dump Truck được sử dụng rộng rãi ở các nước Châu Âu và Châu Mỹ Latinh. Vì Dump Truck hay còn gọi là xe ben chuyên dùng cho các loại xe tải hạng nặng tại đây.
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Truck crane

  • Truck Crane hay còn gọi là ô tô cần trục.
  • Truck Crane gồm 2 phần: Phần trên là hệ thống nâng hạ trong ngừng thi công Đây mang cần nâng, phần dưới là hệ thống di chuyển như vậy như 1 chiếc xe vận tải. hai phần này liên kết mang nhau bằng 1 bàn xoay, cho phép phía trên sở hữu thể xoay được tự do.
  • Kết cấu cũ của Truck Crane với 2 động cơ cung cấp động lực riêng cho 2 phần di chuyển và nâng hạ, đa dạng nhà sử dụng và ngoài mặt lớn tuổi ủng hộ kiểu mẫu mã này vì lo ngại sự rò rỉ của dầu thủy lực tại vị trí bàn xoay dẫn đến lão hóa những bộ phận. Kết cấu tiên tiến của Truck Crane chỉ tiêu dùng 1 động cơ sản xuất cho cả phòng ban chuyển động và quay bơm thủy lực, cung cấp động lực cho phần trên.
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh
Tìm hiểu máy công trình tiếng anh

Trên đây là chia sẻ Tìm hiểu máy công trình tiếng anh. Mong rằng bài viết hữu ích cho bạn.

Xem thêm >>